XEM LABS · FOOD & EVERYDAY
Hôm nay mình nấu món gì?

Món ăn gợi ýMón ăn gợi ý

Khám phá tên nguyên liệu và cách nói cho món này
Học cách nói qua món ăn
Cơm chín 400 g Cơm chín 400 g껌 찐 본 짬 그람밥 400gpap sa-bêk kư-ramKim chi cải thảo chua 150 g, nước kim chi 3 thìa canh Kim chi cải thảo chua 150 g, nước kim chi 3 thìa canh낌 찌 까이 타오 쭈어 못 짬 남 므어이 그람, 느억 낌 찌 바 티아 까인익은 배추김치 150g, 김치 국물 3큰술i-gưn bê-chu-kim-chi il-bêk ô-sip kư-ram, kim-chi kung-mul sê khưn-sulDầu mè 2 thìa cà phê Dầu mè 2 thìa cà phê저우 메 하이 티아 까 페참기름 2작은술cham-ki-rưm tu cha-gưn-sul

Mình cùng tìm nguyên liệu nhé?
Tìm nguyên liệu cần dùng

Khám phá tên nguyên liệu và cách nói cho món này
Học cách nói qua món ăn
Mì somyeon khô 200 g Mì somyeon khô 200 g미 소면 코 하이 짬 그람마른 소면 200gma-rưn sô-myơn i-bêk kư-ramNước tương jin ganjang 1½ thìa canh Nước tương jin ganjang 1½ thìa canh느억 뜨엉 진 간장 못 티아 까인 르어이진간장 1½큰술chin-gan-jang han khưn-sul panDầu mè 1 thìa canh Dầu mè 1 thìa canh저우 메 못 티아 까인참기름 1큰술cham-ki-rưm han khưn-sul

Mình cùng tìm nguyên liệu nhé?
Tìm nguyên liệu cần dùng

Khám phá tên nguyên liệu và cách nói cho món này
Học cách nói qua món ăn
Bánh gạo dạng thanh 300 g Bánh gạo dạng thanh 300 g바인 가오 장 타인 바 짬 그람떡볶이용 떡 300gttơk-ppô-kki-yông ttơk sam-bêk kư-ramGochujang 2 thìa canh Gochujang 2 thìa canh고추장 하이 티아 까인고추장 2큰술kô-chu-jang tu khưn-sulNước tương jin ganjang 2 thìa cà phê Nước tương jin ganjang 2 thìa cà phê느억 뜨엉 진 간장 하이 티아 까 페진간장 2작은술chin-gan-jang tu cha-gưn-sul

Mình cùng tìm nguyên liệu nhé?
Tìm nguyên liệu cần dùng

Khám phá tên nguyên liệu và cách nói cho món này
Học cách nói qua món ăn
Dầu mè 2 thìa cà phê Dầu mè 2 thìa cà phê저우 메 하이 티아 까 페참기름 2작은술cham-ki-rưm tu cha-gưn-sulRong biển ăn liền (tùy chọn) Rong biển ăn liền (tùy chọn)종 비엔 안 리엔 (뚜이 쫀)김 약간 (선택)kim yak-kkan (sơn-thêk)Mè, hành lá cắt nhỏ (tùy chọn) Mè, hành lá cắt nhỏ (tùy chọn)메, 하인 라 깟 뇨 (뚜이 쫀)깨·송송 썬 파 약간 (선택)kkê, song-song ssơn pha yak-kkan (sơn-thêk)

Mình cùng tìm nguyên liệu nhé?
Tìm nguyên liệu cần dùng

Khám phá tên nguyên liệu và cách nói cho món này
Học cách nói qua món ăn
Nước tương jin ganjang 1½ thìa canh Nước tương jin ganjang 1½ thìa canh느억 뜨엉 진 간장 못 티아 까인 르어이진간장 1½큰술chin-gan-jang han khưn-sul panDầu mè 1 thìa canh Dầu mè 1 thìa canh저우 메 못 티아 까인참기름 1큰술cham-ki-rưm han khưn-sulĐường 1½ thìa canh, mè rang ½ thìa canh Đường 1½ thìa canh, mè rang ½ thìa canh드엉 못 티아 까인 르어이, 메 장 느어 티아 까인설탕 1½큰술, 볶은 깨 ½큰술sơl-thang han khưn-sul pan, pô-kkưn kkê pan khưn-sul

Mình cùng tìm nguyên liệu nhé?
Tìm nguyên liệu cần dùng

Khám phá tên nguyên liệu và cách nói cho món này
Học cách nói qua món ăn
Bánh gạo dạng thanh 300 g Bánh gạo dạng thanh 300 g바인 가오 장 타인 바 짬 그람떡볶이용 떡 300gttơk-ppô-kki-yông ttơk sam-bêk kư-ramGochujang 2 thìa canh Gochujang 2 thìa canh고추장 하이 티아 까인고추장 2큰술kô-chu-jang tu khưn-sulBắp cải 75 g, hành lá ½ cây, tỏi băm 2 thìa cà phê Bắp cải 75 g, hành lá ½ cây, tỏi băm 2 thìa cà phê밥 까이 바이 므어이 람 그람, 하인 라 느어 꺼이, 또이 밤 하이 티아 까 페양배추 75g, 대파 ½대, 다진 마늘 2작은술yang-bê-chu chil-sip-ô kư-ram, tê-pha pan tê, ta-jin ma-nưl tu cha-gưn-sul

Mình cùng tìm nguyên liệu nhé?
Tìm nguyên liệu cần dùng
Khám phá tên nguyên liệu và cách nói cho món này
Học cách nói qua món ăn
Tteokbokki đơn giản Tteokbokki đơn giản떡뽀끼 던 잔간단 떡볶이kan-đan ttơk-ppô-kkiCơm rang kim chi Cơm rang kim chi껌 장 낌 찌김치볶음밥kim-chi-bô-kkưm-bapMì trộn nước tương Mì trộn nước tương미 쫀 느억 뜨엉간장비빔국수kan-jang-bi-bim-kuk-ssu

Mình cùng tìm nguyên liệu nhé?
Tìm nguyên liệu cần dùng
Chuyện hay cho bữa ăn

Đọc gói mì Hàn: nước, thời gian và thứ tự gia vị

Tìm thực phẩm Hàn bằng tiếng Việt: từ khóa và câu hỏi người bán
Về ảnh và sơ đồ
SungMinSeung · Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0
XEM Labs · CHARACTERS
Những người bạn nhỏ trong bếp

Bạn Hạt Gạo
