Tteokbokki đơn giản떡뽀끼 던 잔간단 떡볶이kan-đan ttơk-ppô-kki
Bắt đầu bằng cách chọn bánh gạo và gochujang.Bắt đầu bằng cách chọn bánh gạo và gochujang.밧 더우 방 깍 쫀 바인 가오 바 고추장.떡과 고추장을 고르는 것부터 시작해요.ttơk-kwa kô-chu-jang-ưl kô-rư-nưn kơt-ppu-thơ si-jak-hê-yô.
2 phần · Khoảng 30–40 phút2 phần · Khoảng 30–40 phút하이 펀 · 코앙 바 므어이 덴 본 므어이 풋2인분 · 약 30~40분i-in-bun · yak sam-sip ê-sơ sa-sip-ppun
Hướng dẫn biên soạn từ tài liệu tham khảo.Hướng dẫn biên soạn từ tài liệu tham khảo.흐엉 전 비엔 쏘안 뜨 따이 리에우 탐 카오.자료를 참고해 구성한 조리 안내입니다.cha-ryô-rưl cham-gô-hê ku-sơng-han chô-ri an-nê-im-ni-đa.
Nguyên liệu
Nguyên liệu응우옌 리에우준비할 재료chun-bi-hal chê-ryô
1 thìa canh = 15 ml · 1 thìa cà phê = 5 ml. Thời gian ước tính gồm chuẩn bị.1 thìa canh = 15 ml · 1 thìa cà phê = 5 ml. Thời gian ước tính gồm chuẩn bị.못 티아 까인 방 므어이 람 미 리 릿 · 못 티아 까 페 방 남 미 리 릿. 터이 잔 으억 띤 곰 쭈언 비.1큰술 = 15ml · 1작은술 = 5ml. 시간은 준비를 포함한 예상입니다.han khưn-su-rưn sip-ô mil-li-li-thơ · han cha-gưn-su-rưn ô mil-li-li-thơ. si-ga-nưn chun-bi-rưl phô-ham-han yê-sang-im-ni-đa.
Bánh gạo dạng thanh 300 gBánh gạo dạng thanh 300 g바인 가오 장 타인 바 짬 그람떡볶이용 떡 300gttơk-ppô-kki-yông ttơk sam-bêk kư-ramTra nguyên liệu này →
Gochujang 2 thìa canhGochujang 2 thìa canh고추장 하이 티아 까인고추장 2큰술kô-chu-jang tu khưn-sulTra nguyên liệu này →
Nước tương jin ganjang 2 thìa cà phêNước tương jin ganjang 2 thìa cà phê느억 뜨엉 진 간장 하이 티아 까 페진간장 2작은술chin-gan-jang tu cha-gưn-sulTra nguyên liệu này →
Nước 480 ml, đường 1½ thìa canhNước 480 ml, đường 1½ thìa canh느억 본 짬 땀 므어이 미 리 릿, 드엉 못 티아 까인 르어이물 480ml, 설탕 1½큰술mul sa-bêk phal-sip mil-li-li-thơ, sơl-thang han khưn-sul pan
Bắp cải 75 g, hành lá ½ cây, tỏi băm 2 thìa cà phêBắp cải 75 g, hành lá ½ cây, tỏi băm 2 thìa cà phê밥 까이 바이 므어이 람 그람, 하인 라 느어 꺼이, 또이 밤 하이 티아 까 페양배추 75g, 대파 ½대, 다진 마늘 2작은술yang-bê-chu chil-sip-ô kư-ram, tê-pha pan tê, ta-jin ma-nưl tu cha-gưn-sul
Lượng thay thế là gợi ý nêm từ ít đến vừa, chưa được nấu thử. Thương hiệu là ví dụ sản phẩm bán tại Việt Nam, không xác nhận tồn kho tại cửa hàng.Lượng thay thế là gợi ý nêm từ ít đến vừa, chưa được nấu thử. Thương hiệu là ví dụ sản phẩm bán tại Việt Nam, không xác nhận tồn kho tại cửa hàng.르엉 타이 테 라 거이 이 넴 뜨 잇 덴 브어, 쯔어 드억 너우 트. 트엉 히에우 라 비 주 싼 펌 반 따이 비엣 남, 콩 싹 년 똔 코 따이 끄어 항.대체 분량은 적게 넣고 간을 맞추기 위한 제안이며 직접 조리 검증한 비율은 아닙니다. 브랜드는 현지 판매 제품의 예시로, 매장 재고를 확인한 것은 아닙니다.tê-chê pul-lyang-ưn chơk-kê nơ-khô ka-nưl mat-chu-gi wi-han chê-an-i-myơ chik-chơp chô-ri kơm-jưng-han pi-yu-rưn a-nim-ni-đa. pư-rên-đư-nưn hyơn-ji phan-mê chê-phu-mê yê-si-rô, mê-jang chê-gô-rưl hwa-gin-han kơ-sưn a-nim-ni-đa.
Cách làm
Cách làm깍 람만드는 순서man-đư-nưn sun-sơ
Ngâm bánh và chuẩn bị rau
Ngâm bánh và chuẩn bị rau응엄 바인 바 쭈언 비 자우떡 불리기와 채소 준비ttơk pul-li-gi-wa chê-sô chun-bi
Các bước nấu · 1/3
Ngâm bánh cứng khoảng 20 phút. Cắt rau.Ngâm bánh cứng khoảng 20 phút. Cắt rau.응엄 바인 끙 코앙 하이 므어이 풋. 깟 자우.단단한 떡은 물에 약 20분 불립니다. 채소를 썹니다.ttan-đan-han ttơ-gưn mu-rê yak i-sip-ppun pul-lim-ni-đa. chê-sô-rưl ssơm-ni-đa.
Đun nước với tương và đường, thêm bánh; đảo trong 8–10 phút.Đun nước với tương và đường, thêm bánh; đảo trong 8–10 phút.둔 느억 버이 뜨엉 바 드엉, 템 바인; 다오 쫑 땀 덴 므어이 풋.물에 고추장·간장·설탕을 풀어 끓이고 떡을 넣습니다. 저으며 8~10분 끓입니다.mu-rê kô-chu-jang, kan-jang, sơl-thang-ưl phu-rơ kkư-ri-gô ttơ-gưl nơ-ssưm-ni-đa. chơ-ư-myơ phal ê-sơ sip-ppun kkư-rim-ni-đa.
Nếu dùng nước tương địa phương, ban đầu chỉ thêm 1 thìa cà phê.Nếu dùng nước tương địa phương, ban đầu chỉ thêm 1 thìa cà phê.네우 중 느억 뜨엉 디아 프엉, 반 더우 찌 템 못 티아 까 페.현지 간장을 쓰면 처음에는 1작은술만 넣습니다.hyơn-ji kan-jang-ưl ssư-myơn chơ-ư-mê-nưn han cha-gưn-sul-man nơ-ssưm-ni-đa.
Thêm rau, tỏi, nấu 4–6 phút nữa đến khi bánh mềm cả bên trong; thêm nước nếu cạn.Thêm rau, tỏi, nấu 4–6 phút nữa đến khi bánh mềm cả bên trong; thêm nước nếu cạn.템 자우, 또이, 너우 본 덴 싸우 풋 느어 덴 키 바인 멤 까 벤 쫑; 템 느억 네우 깐.채소와 마늘을 넣고 4~6분 더 끓입니다. 떡 속까지 부드러워질 때까지 익히고, 졸면 물을 보충합니다.chê-sô-wa ma-nư-rưl nơ-khô sa ê-sơ yuk-ppun tơ kkư-rim-ni-đa. ttơk ssô-kka-ji pu-đư-rơ-wơ-jil ttê-kka-ji i-khi-gô, chôl-myơn mu-rưl pô-chung-ham-ni-đa.
Nguồn và điều chỉnh
Nguồn và điều chỉnh응우온 바 디에우 찐참고 자료와 구성 변경cham-gô cha-ryô-wa ku-sơng pyơn-gyơng
Bản rút gọn khẩu phần, dùng nước; bỏ chả cá, siro và ớt bột.Bản rút gọn khẩu phần, dùng nước; bỏ chả cá, siro và ớt bột.반 룻 곤 커우 펀, 중 느억; 보 짜 까, 씨 로 바 엇 봇.원문의 분량을 줄이고 물을 사용했습니다. 어묵·물엿·고춧가루는 생략한 구성입니다.wơn-mu-nê pul-lyang-ưl chu-ri-gô mu-rưl sa-yông-hêt-ssưm-ni-đa. ơ-muk, mul-yơt, kô-chut-kka-ru-nưn sêng-nya-khan ku-sơng-im-ni-đa.
Lượng nước, thời gian và độ mặn thay đổi theo sản phẩm. Kiểm tra hướng dẫn bao bì và độ chín.Lượng nước, thời gian và độ mặn thay đổi theo sản phẩm. Kiểm tra hướng dẫn bao bì và độ chín.르엉 느억, 터이 잔 바 도 만 타이 도이 테오 싼 펌. 끼엠 짜 흐엉 전 바오 비 바 도 찐.제품에 따라 필요한 물·시간·간이 달라집니다. 포장 안내와 익은 상태를 함께 확인하세요.chê-phu-mê tta-ra phi-ryô-han mul, si-gan, ka-ni tal-la-jim-ni-đa. phô-jang an-nê-wa i-gưn sang-thê-rưl ham-kkê hwa-gin-ha-sê-yô.
Bạn Hạt Gạo và bạn Nồi nhỏ là hai linh vật chính thức được lên ý tưởng và tạo riêng cho XEM Labs, đồng hành cùng bạn khi nấu ăn và học hai ngôn ngữ.
Bạn Hạt Gạo
Dùng chiếc thìa nhỏ chỉ đường. Trên máy tính, bạn ấy đi theo con trỏ và chỉ vào liên kết.
Bạn Nồi nhỏ
Luôn ở bên món ăn ấm áp. Bạn ấy mỉm cười khi bạn xem thẻ món ăn hoặc chào hỏi.
Sử dụng linh vật và thông tin về quyền
XEM Labs quản lý hình ảnh chính thức, thiết kế nhân vật và nội dung giới thiệu này. Các quyền được pháp luật bảo hộ thuộc về đơn vị vận hành XEM Labs.
Không được sao chép, chỉnh sửa, phân phối lại hoặc sử dụng thương mại hình ảnh và thiết kế khi chưa có sự cho phép bằng văn bản.
Ngoại trừ việc sử dụng được pháp luật cho phép. Bạn có thể chia sẻ liên kết trang web. Liên hệ về sử dụng và hợp tác:[email protected]
Hình ảnh linh vật được tạo với sự hỗ trợ của AI. Phạm vi bảo hộ tùy thuộc pháp luật áp dụng và đóng góp sáng tạo; thông báo này không có nghĩa là đã đăng ký nhãn hiệu hoặc bản quyền.