자료를 참고해 구성한 조리 안내입니다.Hướng dẫn biên soạn từ tài liệu tham khảo.흐엉 전 비엔 쏘안 뜨 따이 리에우 탐 카오.자료를 참고해 구성한 조리 안내입니다.cha-ryô-rưl cham-gô-hê ku-sơng-han chô-ri an-nê-im-ni-đa.
준비할 재료
Nguyên liệu응우옌 리에우준비할 재료chun-bi-hal chê-ryô
1큰술 = 15ml · 1작은술 = 5ml. 시간은 준비를 포함한 예상입니다.1 thìa canh = 15 ml · 1 thìa cà phê = 5 ml. Thời gian ước tính gồm chuẩn bị.못 티아 까인 방 므어이 람 미 리 릿 · 못 티아 까 페 방 남 미 리 릿. 터이 잔 으억 띤 곰 쭈언 비.1큰술 = 15ml · 1작은술 = 5ml. 시간은 준비를 포함한 예상입니다.han khưn-su-rưn sip-ô mil-li-li-thơ · han cha-gưn-su-rưn ô mil-li-li-thơ. si-ga-nưn chun-bi-rưl phô-ham-han yê-sang-im-ni-đa.
밥 400gCơm chín 400 g껌 찐 본 짬 그람밥 400gpap sa-bêk kư-ram
익은 배추김치 150g, 김치 국물 3큰술Kim chi cải thảo chua 150 g, nước kim chi 3 thìa canh낌 찌 까이 타오 쭈어 못 짬 남 므어이 그람, 느억 낌 찌 바 티아 까인익은 배추김치 150g, 김치 국물 3큰술i-gưn bê-chu-kim-chi il-bêk ô-sip kư-ram, kim-chi kung-mul sê khưn-sul이 재료 검색 →
고추장 1큰술Gochujang 1 thìa canh고추장 못 티아 까인고추장 1큰술kô-chu-jang han khưn-sul이 재료 검색 →
참기름 2작은술Dầu mè 2 thìa cà phê저우 메 하이 티아 까 페참기름 2작은술cham-ki-rưm tu cha-gưn-sul이 재료 검색 →
식용유 1작은술, 물 3큰술Dầu ăn 1 thìa cà phê, nước 3 thìa canh저우 안 못 티아 까 페, 느억 바 티아 까인식용유 1작은술, 물 3큰술si-gyông-yu han cha-gưn-sul, mul sê khưn-sul
김 약간 (선택)Rong biển ăn liền (tùy chọn)종 비엔 안 리엔 (뚜이 쫀)김 약간 (선택)kim yak-kkan (sơn-thêk)이 재료 검색 →
깨·송송 썬 파 약간 (선택)Mè, hành lá cắt nhỏ (tùy chọn)메, 하인 라 깟 뇨 (뚜이 쫀)깨·송송 썬 파 약간 (선택)kkê, song-song ssơn pha yak-kkan (sơn-thêk)
대체 분량은 적게 넣고 간을 맞추기 위한 제안이며 직접 조리 검증한 비율은 아닙니다. 브랜드는 현지 판매 제품의 예시로, 매장 재고를 확인한 것은 아닙니다.Lượng thay thế là gợi ý nêm từ ít đến vừa, chưa được nấu thử. Thương hiệu là ví dụ sản phẩm bán tại Việt Nam, không xác nhận tồn kho tại cửa hàng.르엉 타이 테 라 거이 이 넴 뜨 잇 덴 브어, 쯔어 드억 너우 트. 트엉 히에우 라 비 주 싼 펌 반 따이 비엣 남, 콩 싹 년 똔 코 따이 끄어 항.대체 분량은 적게 넣고 간을 맞추기 위한 제안이며 직접 조리 검증한 비율은 아닙니다. 브랜드는 현지 판매 제품의 예시로, 매장 재고를 확인한 것은 아닙니다.tê-chê pul-lyang-ưn chơk-kê nơ-khô ka-nưl mat-chu-gi wi-han chê-an-i-myơ chik-chơp chô-ri kơm-jưng-han pi-yu-rưn a-nim-ni-đa. pư-rên-đư-nưn hyơn-ji phan-mê chê-phu-mê yê-si-rô, mê-jang chê-gô-rưl hwa-gin-han kơ-sưn a-nim-ni-đa.
만드는 순서
Cách làm깍 람만드는 순서man-đư-nưn sun-sơ
잘게 썬 김치 볶기
Xào kim chi cắt nhỏ싸오 낌 찌 깟 뇨잘게 썬 김치 볶기chal-kê ssơn kim-chi pôk-kki
조리 과정 · 1/3
김치를 잘게 썰고, 식용유를 두른 팬에서 약 1분 볶습니다.Cắt nhỏ kim chi, xào với dầu ăn khoảng 1 phút.깟 뇨 낌 찌, 싸오 버이 저우 안 코앙 못 풋.김치를 잘게 썰고, 식용유를 두른 팬에서 약 1분 볶습니다.kim-chi-rưl chal-kê ssơl-gô, si-gyông-yu-rưl tu-rưn phê-nê-sơ yak il-bun pôk-ssưm-ni-đa.
밥과 양념 볶기
Rang cơm với gia vị장 껌 버이 자 비밥과 양념 볶기pap-kwa yang-nyơm pôk-kki
조리 과정 · 2/3
밥·김치 국물·물·고추장을 넣고 밥을 풀어가며 약 7분 볶습니다.Thêm cơm, nước kim chi, nước và gochujang; đảo tơi khoảng 7 phút.템 껌, 느억 낌 찌, 느억 바 고추장; 다오 떠이 코앙 바이 풋.밥·김치 국물·물·고추장을 넣고 밥을 풀어가며 약 7분 볶습니다.pap, kim-chi kung-mul, mul, kô-chu-jang-ưl nơ-khô pa-bưl phu-rơ-ga-myơ yak chil-bun pôk-ssưm-ni-đa.
불을 끄고 참기름을 섞습니다. 원하면 김·깨·파를 올립니다.Tắt bếp, trộn dầu mè. Thêm rong biển, mè, hành nếu thích.땃 벱, 쫀 저우 메. 템 종 비엔, 메, 하인 네우 틱.불을 끄고 참기름을 섞습니다. 원하면 김·깨·파를 올립니다.pu-rưl kkư-gô cham-ki-rư-mưl sơk-ssưm-ni-đa. wơ-na-myơn kim, kkê, pha-rưl ôl-lim-ni-đa.
현지 참기름도 불을 끈 뒤 넣습니다. 김은 생략할 수 있어요.Dầu mè địa phương cũng cho sau khi tắt bếp. Có thể bỏ rong biển.저우 메 디아 프엉 꿍 쪼 싸우 키 땃 벱. 꼬 테 보 종 비엔.현지 참기름도 불을 끈 뒤 넣습니다. 김은 생략할 수 있어요.hyơn-ji cham-ki-rưm-đô pu-rưl kkưn twi nơ-ssưm-ni-đa. ki-mưn sêng-nya-khal ssu i-ssơ-yô.
참고 자료와 구성 변경
Nguồn và điều chỉnh응우온 바 디에우 찐참고 자료와 구성 변경cham-gô cha-ryô-wa ku-sơng pyơn-gyơng
원문의 볶는 순서를 참고해 2인분의 중량 기준으로 조정하고 고명은 선택으로 두었습니다.Điều chỉnh theo khối lượng cho 2 phần, phần rắc mặt là tùy chọn.디에우 찐 테오 코이 르엉 쪼 하이 펀, 펀 락 맛 라 뚜이 쫀.원문의 볶는 순서를 참고해 2인분의 중량 기준으로 조정하고 고명은 선택으로 두었습니다.wơn-mu-nê pông-nưn sun-sơ-rưl cham-gô-hê i-in-bu-nê chung-nyang ki-ju-nư-rô chô-jơng-ha-gô kô-myơng-ưn sơn-thê-gư-rô tu-ơt-ssưm-ni-đa.
제품에 따라 필요한 물·시간·간이 달라집니다. 포장 안내와 익은 상태를 함께 확인하세요.Lượng nước, thời gian và độ mặn thay đổi theo sản phẩm. Kiểm tra hướng dẫn bao bì và độ chín.르엉 느억, 터이 잔 바 도 만 타이 도이 테오 싼 펌. 끼엠 짜 흐엉 전 바오 비 바 도 찐.제품에 따라 필요한 물·시간·간이 달라집니다. 포장 안내와 익은 상태를 함께 확인하세요.chê-phu-mê tta-ra phi-ryô-han mul, si-gan, ka-ni tal-la-jim-ni-đa. phô-jang an-nê-wa i-gưn sang-thê-rưl ham-kkê hwa-gin-ha-sê-yô.